Câu tiếng Anh có từ “violet”
147 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Relatively cool colors are violet, blue and green, relatively warm colors are red, yellow, and orange.
Từ trong câu: violet, relatively, cool, color, blue, green, warm, red
«Printing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82504 (bản sửa đổi 4303409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If we increase the frequency, we reach violet, the highest frequency, passing through orange, yellow, green and blue, in that order.
Từ trong câu: violet, increase, frequency, reach, high, pass, orange, yellow
«Electricity and magnetism/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465197 (bản sửa đổi 4373055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"A faint violet light lay along the horizon and over Cockburn Island, which forms the central point of view from the station.
Từ trong câu: violet, faint, light, lay, horizon, island, form, central
G. Firth, 1862?-1935 Scott, The Romance of Polar Exploration Interesting Descriptions of Arctic and Antarctic Adventure from the Earliest Time to the Voyage of the "Discovery". Nguồn: Project Gutenberg #36802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Go on; tell us quickly what you did with the candle, Biddy!" cried little Violet, pulling her new friend by the arm.
"Tiếp đi, hãy kể nhanh cho chúng tôi biết bạn đã làm gì với cây nến, Biddy!" cô bé Violet kêu lên, kéo tay người bạn mới của mình.
Từ trong câu: violet, go, tell, quickly, candle, cry, little, pull
L. T. Meade, Bashful Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #61857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After two weeks' diligent practice, the players were pronounced perfect and a night was set for the performance of "The Violet Patchwork."
Từ trong câu: diligent, week, practice, player, pronounce, perfect, night, set
Alice B. Emerson, Betty Gordon at Boarding School; Or, The Treasure of Indian Chasm. Nguồn: Project Gutenberg #10317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| violet effingham | 184 lần |
| violet greville | 125 lần |
| ultra violet | 102 lần |
| violet velvet | 168 lần |
| violet coloured | 184 lần |
| violet darkwell | 46 lần |
| violet vere | 53 lần |
| violet silk | 128 lần |
| violet hue | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.