Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violet”

179 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violet

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Green, red and violet are the only colors that can be in the jacket.

    Từ trong câu: violet, green, red, color, jacket

    «Past LSAT Explained/PrepTest 51», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133535 (bản sửa đổi 4448985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Red, violet, and yellow are the only colors that can be in the overalls.

    Từ trong câu: violet, red, yellow, color, overalls

    «Past LSAT Explained/PrepTest 51», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133535 (bản sửa đổi 4448985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He raised her chin until he could smile down into her violet eyes.

    Từ trong câu: violet, raise, chin, until, smile, down, eye

    Poul Anderson, The Golden Slave. Nguồn: Project Gutenberg #59258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can imagine that I have a beautiful rose-leaf complexion and lovely starry violet eyes.

    Từ trong câu: violet, complexion, imagine, beautiful, rise, leaf, lovely, eye

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its color can vary from light violet to deep purple.

    Từ trong câu: violet, color, vary, light, deep, purple

    «Editing Internet Texts/Gemstones/Amethyst», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223273 (bản sửa đổi 2535157). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can be used to create a violet dye.

    Từ trong câu: violet, use, create, dye

    «Sambucus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45798 (bản sửa đổi 10941320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Red and violet flowers can also be in between.

    Từ trong câu: violet, red, flower

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Flowers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72357 (bản sửa đổi 4663983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “If a kiss could be seen I think it would look like a violet,” said Priscilla.

    Từ trong câu: kiss, violet, see, think, look, like

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was clad in a fine but old-fashioned suit with knee-breeches; its colour was that shade between blue, violet and grey which can be seen in certain shadows of the woodland.

    Từ trong câu: suit, violet, colour, fine, old, fashion, knee, color

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seemed so genuinely kind that Violet could not refrain from thanking him again.

    Anh ấy có vẻ thực sự tốt bụng đến nỗi Violet không thể không cảm ơn anh ấy một lần nữa.

    Từ trong câu: genuinely, seem, kind, violet, refrain, thank, again

    Charles Garvice, The spider and the fly. Nguồn: Project Gutenberg #49537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng violet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
violet effingham184 lần
violet greville125 lần
ultra violet102 lần
violet velvet168 lần
violet coloured184 lần
violet darkwell46 lần
violet vere53 lần
violet silk128 lần
violet hue65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.