Câu tiếng Anh có từ “violet”
147 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violet
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Violet is not successful in finding someone to hire her at any recording studios.
Từ trong câu: violet, successful, find, someone, hire, record, studio
«Coyote Ugly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467914 (bản sửa đổi 9237548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Violet," she said, "you do not seem much excited by--by the great event coming."
"Violet," cô ấy nói, "có vẻ như anh không hào hứng lắm với... bởi sự kiện trọng đại sắp diễn ra."
Từ trong câu: violet, seem, much, excite, great, event, come
Charles Garvice, The spider and the fly. Nguồn: Project Gutenberg #49537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reasoning was, no doubt, good; but it did not satisfy Violet.
Từ trong câu: violet, reason, doubt, good, satisfy
Mrs. Greene, On Angels' Wings. Nguồn: Project Gutenberg #59967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the other fellow doesn't see the violet shadows on the road, so much the worse for him.
Từ trong câu: violet, fellow, see, shadow, road, much, bad
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Black and scarlet, black and violet, or white, are worn in mourning; but ladies in deep mourning should not go to balls at all.
Từ trong câu: violet, black, scarlet, white, wear, mourn, lady, deep
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I tell you, Violet, we shall never find you your real self until you have been braced up by the sea breezes.
Từ trong câu: breeze, violet, tell, never, find, real, self, until
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One never knows what may happen, and lately--well, we need not speak of it; but I don't wish us to be parted, Violet."
Từ trong câu: lately, violet, never, know, happen, well, need, speak
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed so genuinely kind that Violet could not refrain from thanking him again.
Anh ấy có vẻ thực sự tốt bụng đến nỗi Violet không thể không cảm ơn anh ấy một lần nữa.
Từ trong câu: genuinely, seem, kind, violet, refrain, thank, again
Charles Garvice, The spider and the fly. Nguồn: Project Gutenberg #49537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| violet effingham | 184 lần |
| violet greville | 125 lần |
| ultra violet | 102 lần |
| violet velvet | 168 lần |
| violet coloured | 184 lần |
| violet darkwell | 46 lần |
| violet vere | 53 lần |
| violet silk | 128 lần |
| violet hue | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.