E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violet”

147 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violet

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is a pity that the English violet should grow into such an outrageously developed peony as I have attempted to describe.

    Từ trong câu: violet, pity, grow, develop, attempt, describe

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Black and scarlet, black and violet, or white, are worn in mourning; but ladies in deep mourning should not go to balls at all.

    Từ trong câu: violet, black, scarlet, white, wear, mourn, lady, deep

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng violet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
violet effingham184 lần
violet greville125 lần
ultra violet102 lần
violet velvet168 lần
violet coloured184 lần
violet darkwell46 lần
violet vere53 lần
violet silk128 lần
violet hue65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.