Câu tiếng Anh có từ “violet”
177 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In two minutes there was no sight of her violet draperies to be seen.
Từ trong câu: sight, minute, violet, two, see
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you get beyond the violet, there is the invisible light known chiefly by its chemical action.
Từ trong câu: invisible, chemical, violet, get, beyond, light, know, action
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And over against the wall, close beside me and seemingly ignored by Snap, there was a tiny ultra-violet sender.
Từ trong câu: sender, wall, close, beside, ignore, snap, tiny, violet
Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science April 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| violet effingham | 184 lần |
| violet greville | 125 lần |
| ultra violet | 102 lần |
| violet velvet | 168 lần |
| violet coloured | 184 lần |
| violet darkwell | 46 lần |
| violet vere | 53 lần |
| violet silk | 128 lần |
| violet hue | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.