E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “update”

235 câu thật có từ update hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: update nghĩa là cập nhật. update là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: modernize or bring up to date. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ update

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng update

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automatically update49 lần
update version110 lần
software update91 lần
insert update33 lần
continuously update32 lần
update periodically25 lần
firmware update20 lần
status update45 lần
regularly update56 lần
automatic update25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ update

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ update trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ update hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ update xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ update gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ update?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ update: can và could (30 câu), Tương lai với will (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.