Câu tiếng Anh có từ “update”
235 câu thật có từ update hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: update nghĩa là cập nhật. update là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: news that updates your information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ update
Over time, the game received many updates and new features, making it more fun and challenging.
Từ trong câu: update, time, game, receive, many, new, feature, make
«Sven Co-op», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129065 (bản sửa đổi 10964930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Making a lot of updates, make workers work all the time, and serve the correct thing.
Từ trong câu: update, make, lot, worker, work, time, serve, correct
«Basic Writing/Drafting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110989 (bản sửa đổi 3226863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Being a member allowed players more updates and a world at least twice as large as the free worlds.
Từ trong câu: update, member, allow, player, world, least, twice, large
«Old School RuneScape/Guides/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427404 (bản sửa đổi 3855295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This book is not finished and it will be updated with new chapters and new information each time the course is offered.
Từ trong câu: update, book, finish, new, chapter, information, time, course
«Perspectives of Aquatic Toxicology/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408696 (bản sửa đổi 3796942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng update
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- automatically update49 lần
- update version110 lần
- software update91 lần
- insert update33 lần
- continuously update32 lần
- update periodically25 lần
- firmware update20 lần
- status update45 lần
- regularly update56 lần
- automatic update25 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ update
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ update trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ update hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ update xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ update gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ update?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ update: can và could (30 câu), Tương lai với will (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.