Câu tiếng Anh có từ “update”
235 câu thật có từ update hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: update nghĩa là cập nhật. update là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: modernize or bring up to date. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ update
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They also posted updates to other platforms during the journey.
Từ trong câu: update, post, platform, journey
«Geoff Marshall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920326 (bản sửa đổi 10919082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Add to it, keep it updated, take it for yours.
Từ trong câu: update, add, keep, take
«Citizen Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294075 (bản sửa đổi 3462547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You updated the thing about a month ago when I switched all her money out of stocks and into money-market funds."
Từ trong câu: update, thing, month, ago, switch, money, out, stock
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I went to the Apple website in search of information about Java versions and updates.
Từ trong câu: version, website, update, apple, go, search, information
«Java programming notes for Macintosh», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31552 (bản sửa đổi 2580090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It notified users of the required change and updated on the situation through an email.
Từ trong câu: notify, user, require, change, update, situation, email
«Online retailer Zappos.com hit by hackers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=341682 (bản sửa đổi 4823593). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng update
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| automatically update | 49 lần |
| update version | 110 lần |
| software update | 91 lần |
| insert update | 33 lần |
| continuously update | 32 lần |
| update periodically | 25 lần |
| firmware update | 20 lần |
| status update | 45 lần |
| regularly update | 56 lần |
| automatic update | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ update
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ update trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ update hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ update xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ update gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ update?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ update: can và could (30 câu), Tương lai với will (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.