Câu tiếng Anh có từ “update”
235 câu thật có từ update hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: update nghĩa là cập nhật. update là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: modernize or bring up to date. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ update
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are signs that the list was updated over a period of time.
Từ trong câu: update, sign, list, period, time
«Tribal Hidage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426647 (bản sửa đổi 4862364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, as there is no Chapter X. in Vol. II., this has been updated to read Chapter XXI., which makes reference to the subject.
Từ trong câu: update, however, chapter, read, make, reference, subject
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Updated versions are released whenever there are modifications to the software.
Từ trong câu: modification, update, version, release, whenever, software
«FOSS Education/Teaching IT with FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93257 (bản sửa đổi 4320683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Update rate is hourly but there is no way currently to configure Pachube to update at that frequency.
Từ trong câu: hourly, update, rate, way, currently, frequency
«XQuery/Pachube feed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217157 (bản sửa đổi 4342432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also the option to update the documentation afterwards.
Từ trong câu: documentation, option, update, afterward
«IB/Group 4/Computer Science/System Fundamentals/Systems in Organisations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294866 (bản sửa đổi 4630785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng update
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| automatically update | 49 lần |
| update version | 110 lần |
| software update | 91 lần |
| insert update | 33 lần |
| continuously update | 32 lần |
| update periodically | 25 lần |
| firmware update | 20 lần |
| status update | 45 lần |
| regularly update | 56 lần |
| automatic update | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ update
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ update trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ update hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ update xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ update gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ update?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ update: can và could (30 câu), Tương lai với will (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.