Câu tiếng Anh có từ “underage”
52 câu thật có từ underage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underage nghĩa là chưa đủ tuổi. underage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not of legal age. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underage
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
However, she had to return her crown as she was underage at that time.
Từ trong câu: underage, however, return, crown, time
«Urvashi Rautela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=907016 (bản sửa đổi 10969360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They did not form an official club, as most of the players were still underage.
Từ trong câu: underage, form, official, club, player, still
«SV Urfahr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262344 (bản sửa đổi 10812489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Officials claim there is a "pervasive pattern" of underage girls forced into marriage with older men.
Từ trong câu: underage, pervasive, official, claim, pattern, girl, force, marriage
«Court photos show FLDS leader Warren Jeffs with child brides», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106936 (bản sửa đổi 4816301). · English Wikinews · CC BY 2.5
Mr. Weasley accompanies Harry, charged with using underage magic, to the Ministry of Magic for his hearing.
Từ trong câu: underage, mr, accompany, charge, use, magic, hear
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Arthur Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35929 (bản sửa đổi 4302848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This happened after there were reports that Epstein was paying underage girls for sex in his Florida home.
Từ trong câu: underage, happen, report, pay, girl, sex, home
«Epstein files», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235686 (bản sửa đổi 10944758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also focused on underage drinking, smoking, and AIDS.
Từ trong câu: underage, focus, drink, smoke, aid
«Antonia Novello», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364296 (bản sửa đổi 10440151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As far as alcohol goes, always avoid underage drinking.
Từ trong câu: underage, far, alcohol, go, always, avoid, drink
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Respect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251064 (bản sửa đổi 4410805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Photos of Jeffs pictured with underage child brides were shown in court last week in an FLDS custody case in Texas.
Từ trong câu: underage, photo, picture, child, bride, show, court, last
«Texas authorities obtain DNA from jailed FLDS leader Warren Jeffs», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107129 (bản sửa đổi 4827268). · English Wikinews · CC BY 2.5
Underage marriage continues among Muslims today.
Từ trong câu: underage, marriage, continue, among, today
«Women in Islam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64645 (bản sửa đổi 10969872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once the Goblet of Fire is set up, Dumbledore draws an age line around it to prevent underage wizards from putting their names in.
Từ trong câu: underage, once, fire, set, up, draw, age, line
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Fred and George Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36466 (bản sửa đổi 4348933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Harry, as an underage wizard, is of course not allowed to use magic anywhere except school.
Từ trong câu: wizard, underage, course, allow, use, magic, anywhere, except
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Platform 9 and Three Quarters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55455 (bản sửa đổi 3716057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng underage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underage binge | 25 lần |
| underage sorcery | 19 lần |
| underage wizards | 13 lần |
| restriction of underage | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underage trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ underage hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underage: There is và there are (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.