Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underage”

52 câu thật có từ underage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underage nghĩa là chưa đủ tuổi. underage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not of legal age. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underage

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, she had to return her crown as she was underage at that time.

    Từ trong câu: underage, however, return, crown, time

    «Urvashi Rautela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=907016 (bản sửa đổi 10969360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Judge Meryl Sexton said that Yates must have known the girl was underage, and that the blame lay solely on his shoulders.

    Từ trong câu: underage, judge, know, girl, blame, lay, shoulder

    «Teen sex conviction in Australia for Mi-Sex manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111677 (bản sửa đổi 4827170). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • That a porn star with small breasts must be underage was implied in this motion.

    Từ trong câu: motion, imply, underage, star, small, breast

    «An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng underage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underage binge25 lần
underage sorcery19 lần
underage wizards13 lần
restriction of underage17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underage trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ underage hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underage: There is và there are (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.