Câu tiếng Anh có từ “underage”
52 câu thật có từ underage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underage nghĩa là chưa đủ tuổi. underage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not of legal age. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They did not form an official club, as most of the players were still underage.
Từ trong câu: underage, form, official, club, player, still
«SV Urfahr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262344 (bản sửa đổi 10812489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Galen said that the administration did not wish to send a message that condoned underage drinking.
Từ trong câu: underage, condone, administration, wish, send, message, drink
«High school orders shot glasses as prom favors», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126146 (bản sửa đổi 4819419). · English Wikinews · CC BY 2.5
If this is the case, then perhaps all sexting behaviour, outside of underage participants, should not be condemned so quickly.
Từ trong câu: underage, case, perhaps, behavior, outside, participant, condemn, quickly
«Motivation and emotion/Book/2018/Sexting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238405 (bản sửa đổi 2721843). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is not criminal to engage in sexually explicit chats with an underage person unless the prohibited purpose is established beyond a reasonable doubt.
Từ trong câu: underage, criminal, engage, explicit, chat, person, unless, prohibit
«Canadian Criminal Law/Offences/Child Luring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297139 (bản sửa đổi 4414610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This did not mean, however, that the presence of underage anons was unheard of.
Từ trong câu: unheard, underage, mean, however, presence
«4chan Chronicle/Halcyon Days», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364661 (bản sửa đổi 4321126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Harry, as an underage wizard, is of course not allowed to use magic anywhere except school.
Từ trong câu: wizard, underage, course, allow, use, magic, anywhere, except
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Platform 9 and Three Quarters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55455 (bản sửa đổi 3716057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng underage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underage binge | 25 lần |
| underage sorcery | 19 lần |
| underage wizards | 13 lần |
| restriction of underage | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underage trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ underage hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underage: There is và there are (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.