Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underage”

52 câu thật có từ underage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underage nghĩa là chưa đủ tuổi. underage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not of legal age. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underage

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They are seemingly everywhere and anywhere they can possibly target underage children.

    Từ trong câu: underage, everywhere, anywhere, possibly, target, child

    «Internet and Society/Dangers/Personal Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213576 (bản sửa đổi 1954599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Specific global statistics on underage offending can be difficult to come by, and often revolve around Western societies.

    Từ trong câu: underage, specific, global, statistic, offend, difficult, come, often

    «Motivation and emotion/Book/2021/Juvenile delinquency motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276427 (bản sửa đổi 2721965). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He also adds that while the Ministry can detect underage magic outside Hogwarts, they cannot detect the actual perpetrator.

    Từ trong câu: underage, add, detect, magic, outside, can, actual

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35733 (bản sửa đổi 3968808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sexting can have many dangerous and negative side effects when completed incorrectly, such as by underage individuals or when trust is violated.

    Từ trong câu: underage, many, dangerous, negative, side, effect, complete, individual

    «Motivation and emotion/Book/2018/Sexting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238405 (bản sửa đổi 2721843). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng underage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underage binge25 lần
underage sorcery19 lần
underage wizards13 lần
restriction of underage17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underage trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ underage hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underage: There is và there are (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.