Câu tiếng Anh có từ “tv”
165 câu thật có từ tv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tv nghĩa là phát sóng hình ảnh trực quan của các vật thể đứng yên hoặc chuyển động. tv là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an electronic device that receives television signals and displays them on a screen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tv
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
This is a list of TV shows that have been shown on Noggin.
«List of programs broadcast by Noggin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989458 (bản sửa đổi 10989741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has also been used as a music for movies, tv shows or video games.
Từ trong câu: tv, use, music, movie, show, video, game
«Asturias (Leyenda)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243091 (bản sửa đổi 10885323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have seen on TV a scene presenting a vehicle entering a street.
Từ trong câu: tv, see, scene, present, vehicle, enter, street
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The song has also been used in many movies and TV shows.
Từ trong câu: tv, song, use, many, movie, show
«Space Oddity (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243733 (bản sửa đổi 10789334). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, imagine you and a friend have just finished watching a TV show or movie.
Từ trong câu: tv, example, imagine, friend, finish, watch, show, movie
«An Author’s Choices: What Text Says and How It Says It», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Many actors have played Superman in movies and TV shows.
Từ trong câu: tv, many, actor, play, movie, show
«Superman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12279 (bản sửa đổi 11001596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of her songs have been featured in TV shows.
Từ trong câu: tv, many, song, feature, show
«Younha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92277 (bản sửa đổi 10927379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The advancements in technology over the years have seen the development of several means of accessing Tv series.
Từ trong câu: tv, advancement, technology, year, see, development, several, mean
«Motivation and emotion/Book/2020/TV binge-watching motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266922 (bản sửa đổi 2785429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She has been on many TV shows and movies.
Từ trong câu: tv, many, show, movie
«Vanessa Hudgens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224765 (bản sửa đổi 10734965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Latest generation Plasma TVs have improved on brightness, but a warning is do not view where it is too bright or sunny.
Từ trong câu: tv, late, generation, improve, warn, view, bright, sunny
«Plasma display», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190713 (bản sửa đổi 9065602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some TV channels have been projecting that I have referred to Muslims in general as fanatics but that is not true.
Từ trong câu: fanatic, tv, channel, project, refer, general, true
«Mayawati denies calling Muslims fanatics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54465 (bản sửa đổi 4821820). · English Wikinews · CC BY 2.5
Characters from the Nickelodeon TV shows have been misplaced into each other's worlds.
Từ trong câu: misplace, character, tv, show, world
«Nicktoons: Freeze Frame Frenzy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143865 (bản sửa đổi 10863127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has paid all fines, and was reimbursed by WJAR-TV News for all expenses.
Từ trong câu: reimburse, paid, fine, tv, news, expense
«US reporter convicted for not revealing source», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1057 (bản sửa đổi 4811760). · English Wikinews · CC BY 2.5
She has appeared topless in many tabloid newspapers and has appeared on her own reality TV show, Totally Jodie Marsh.
Từ trong câu: tabloid, appear, many, newspaper, reality, tv, show, totally
«Jodie Marsh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91656 (bản sửa đổi 10220878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tv
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tv
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tv trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ tv hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tv gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tv?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tv: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.