Câu tiếng Anh có từ “tv”
165 câu thật có từ tv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tv nghĩa là phát sóng hình ảnh trực quan của các vật thể đứng yên hoặc chuyển động. tv là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an electronic device that receives television signals and displays them on a screen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tv
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
WikiLeaks compared the surveillance technology with 's novel , in which the TVs watch the citizens.
WikiLeaks đã so sánh công nghệ giám sát với tiểu thuyết của , trong đó TV theo dõi người dân.
Từ trong câu: tv, compare, surveillance, technology, be, novel, watch, citizen
«Wikileaks publishes files on CIA hacking abilities», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2809149 (bản sửa đổi 4829849). · English Wikinews · CC BY 2.5
These equations also predicted the existence of electromagnetic waves, which led to the invention of things like radios, TVs, and wireless communication.
Từ trong câu: tv, equation, predict, existence, wave, lead, invention, thing
«Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rea's TV roles include The Shadow Line and The Honourable Woman, for which he won a BAFTA Award.
Từ trong câu: honourable, tv, role, include, shadow, line, woman, will
«Stephen Rea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=954794 (bản sửa đổi 9388033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rico, by the way, was very possessive of the TV which projected black-and-white images of the news.
Từ trong câu: possessive, tv, way, project, black, white, image, news
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The magazine spun off into a radio show, a TV special, albums and films—which he also wrote for.
Từ trong câu: spin, magazine, off, radio, show, tv, special, album
«Douglas Kenney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447692 (bản sửa đổi 10908561). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tv
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tv
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tv trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ tv hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tv gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tv?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tv: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.