Câu tiếng Anh có từ “tv”
165 câu thật có từ tv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tv nghĩa là phát sóng hình ảnh trực quan của các vật thể đứng yên hoặc chuyển động. tv là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an electronic device that receives television signals and displays them on a screen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tv
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Today there are more mobile phones than TVs and computers in the world.
Từ trong câu: tv, today, mobile, phone, computer, world
«Mobile advertising», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386796 (bản sửa đổi 8865572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Radio programs were used before there were TV programs.
Từ trong câu: tv, radio, program, use
«Radio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8584 (bản sửa đổi 10689381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When family are at home the children watch TV most of the time because there is nothing else to do.
Từ trong câu: tv, family, home, child, watch, time, because, nothing
«Motivation and emotion/Book/2021/Work and passion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276130 (bản sửa đổi 2439381). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On TV, he had seen that there were sales on many cars now.
Từ trong câu: sale, tv, see, many, car, now
«Introduction to Swedish/Adjectives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52402 (bản sửa đổi 2611050). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tv
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tv
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tv trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ tv hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tv gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tv?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tv: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.