Câu tiếng Anh có từ “tv”
165 câu thật có từ tv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tv nghĩa là phát sóng hình ảnh trực quan của các vật thể đứng yên hoặc chuyển động. tv là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an electronic device that receives television signals and displays them on a screen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tv
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When he was eating he came and got what he wanted, picked up his plate, went to the living room and watched TV.
Từ trong câu: tv, eat, come, get, want, pick, up, plate
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
TV was becoming very popular, and radio became a mere memory.
Từ trong câu: mere, tv, become, popular, radio, memory
«Introduction to Mass Media/Television», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295563 (bản sửa đổi 4198109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Candies were working as a comedian in TV programs as well.
Từ trong câu: comedian, candy, work, tv, program, well
«Candies (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385642 (bản sửa đổi 10674643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Paramedic White was interviewed by KOKI-TV, and recounted his thoughts as the incident was taking place.
Từ trong câu: paramedic, white, interview, tv, think, incident, take, place
«Oklahoma trooper on leave after altercation with ambulance personnel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127894 (bản sửa đổi 4823493). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng tv
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tv
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tv trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ tv hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tv gặp nhiều nhất ở Bậc A1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tv?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tv: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.