Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turkey”

274 câu thật có từ turkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turkey nghĩa là gà tây. turkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gallinaceous bird with fan-shaped tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turkey

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

  • He was born in New York, but moved to Turkey when he was two.

    Từ trong câu: turkey, bear, new, move

    «Turkey mourns flotilla dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=189588 (bản sửa đổi 4827837). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She was born in Turkey but has lived in Germany for most of her life.

    Từ trong câu: turkey, bear, live, life

    «Evrim Sommer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259322 (bản sửa đổi 10842728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, in Turkey, a very large street is named after him.

    Từ trong câu: turkey, example, large, street, name

    «Muhammad Ali Jinnah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30292 (bản sửa đổi 10991066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A song from the album, "Gidelim Buralardan", was famous outside of Turkey.

    Từ trong câu: turkey, song, album, famous, outside

    «Nazan Öncel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201898 (bản sửa đổi 4368619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These letters were found in a place called Hattusas, which is now called Boghazkoy in Turkey.

    Từ trong câu: turkey, letter, find, place, call, now

    «Nefertari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906311 (bản sửa đổi 10436048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Roma people in Turkey speak Turkish as their first language.

    Từ trong câu: turkey, people, speak, first, language

    «Roma people in Turkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788353 (bản sửa đổi 10965586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What was the best thing you liked about being in Turkey?

    Từ trong câu: turkey, best, thing, like

    «Eurovision '73 winner Anne Marie David discusses her four-decade career and the Contest, past and present», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121009 (bản sửa đổi 4817391). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He lived in Turkey and wrote his poems in Turkish.

    Từ trong câu: turkey, live, write, poem

    «Pir Sultan Abdal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58231 (bản sửa đổi 10532096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her father was from Sicily; her mother was from Turkey.

    Từ trong câu: turkey, father, mother

    «Eydie Gormé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266512 (bản sửa đổi 9829892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are about thirty festivals in Aegean Turkey each year.

    Từ trong câu: turkey, thirty, festival, year

    «Camel wrestling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981982 (bản sửa đổi 9640658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This still leaves the other two neighbors, Russia and Turkey.

    Từ trong câu: turkey, still, leave, neighbor

    «Diplomacy/Austria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58230 (bản sửa đổi 4313049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Away went turkey and man, getting to the other side.

    Từ trong câu: turkey, away, go, man, get, side

    H. I. M. Self, A Tramp's Scraps. Nguồn: Project Gutenberg #50558. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a town in what is now Turkey.

    Từ trong câu: turkey, town, now

    «Anaxagoras», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133069 (bản sửa đổi 8071572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Such as Turkey and they own many businesses there.

    Từ trong câu: turkey, many, business

    «Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219828 (bản sửa đổi 11015023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then she went to play for Fenerbahce in Turkey.

    Từ trong câu: turkey, go, play

    «Samantha Bricio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889354 (bản sửa đổi 10171358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Germany, many guest workers are from Turkey.

    Từ trong câu: turkey, many, guest, worker

    «Guest worker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64815 (bản sửa đổi 10329854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The biggest group are the Romanlar in Turkey.

    Từ trong câu: turkey, big, group

    «Muslim Roma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=888565 (bản sửa đổi 11010836). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was much larger than a turkey.

    Từ trong câu: turkey, much, large

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They often come back to Turkey for summer holidays.

    Từ trong câu: holiday, often, come, back, turkey, summer

    «Turkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2860 (bản sửa đổi 11008564). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng turkey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turkey cock543 lần
turkey gobbler175 lần
turkey carpet355 lần
roast turkey194 lần
turkey buzzard127 lần
turkey buzzards109 lần
sultan of turkey137 lần
wild turkey879 lần
turkey carpets93 lần
turkey morocco93 lần
istanbul turkey65 lần
turkey cocks69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turkey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turkey trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ turkey hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turkey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turkey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turkey: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.