Câu tiếng Anh có từ “turkey”
277 câu thật có từ turkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turkey nghĩa là gà tây. turkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gallinaceous bird with fan-shaped tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turkey
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The carpet should be Turkey or Axminster, and need not quite cover the room, but may leave a part to be rubbed bright or painted.
Từ trong câu: turkey, carpet, need, quite, cover, room, leave, part
Mrs. Loudon, The Lady's Country Companion; Or, How to Enjoy a Country Life Rationally. Nguồn: Project Gutenberg #56477. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It certainly may secure all the myrtle and turkey part of it.”
Từ trong câu: secure, turkey, certainly, part
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The modern ya may be made with turkey or swan feathers.
Từ trong câu: swan, modern, make, turkey, feather
«Kyūdō», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372893 (bản sửa đổi 10044862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another example may be converting the weight of the turkey from kilograms to pounds.
Từ trong câu: kilogram, another, example, convert, weight, turkey, pound
«Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hikers along the trail may see some of the local wildlife, including whitetail deer, wild turkey, and the rare bald eagle.
Từ trong câu: hiker, trail, see, local, wildlife, include, deer, wild
«Clay County, Alabama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285470 (bản sửa đổi 9522801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng turkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turkey trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ turkey hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turkey: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.