E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turkey”

271 câu thật có từ turkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turkey nghĩa là gà tây. turkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gallinaceous bird with fan-shaped tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turkey

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is likely the PKK will not stop fighting turkey.

    Từ trong câu: turkey, likely, stop, fight

    «Kurdistan Workers' Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900555 (bản sửa đổi 10941835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As to what will be the future policy of Turkey in the Yemen it is difficult to surmise.

    Từ trong câu: turkey, future, policy, difficult

    Walter Harris, A journey through the Yemen and some general remarks upon that country. Nguồn: Project Gutenberg #76757. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we are hopeful that Turkey will find its peace one day.

    Từ trong câu: hopeful, turkey, find, peace, day

    «Turkey bans pro-Kurdish party», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145759 (bản sửa đổi 4827829). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Do not let your footsteps become so narrow that they will end in a turkey-track.

    Từ trong câu: track, turkey, let, become, narrow, end

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Turkey will host the meetings for a second time.

    Từ trong câu: host, turkey, meet, second, time

    «Istanbul to host 2009 IMF meetings», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140556 (bản sửa đổi 4820486). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We can crush or sacrifice Turkey in revolution, but before a revolution in Germany your Majesty's guns will melt like butter in the sun.

    Từ trong câu: crush, melt, butter, sacrifice, turkey, revolution, gun, like

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turkey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turkey cock543 lần
turkey gobbler175 lần
turkey carpet355 lần
roast turkey194 lần
turkey buzzard127 lần
turkey buzzards109 lần
sultan of turkey137 lần
wild turkey879 lần
turkey carpets93 lần
turkey morocco93 lần
istanbul turkey65 lần
turkey cocks69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turkey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turkey trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ turkey hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turkey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turkey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turkey: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.