Câu tiếng Anh có từ “trustworthy”
144 câu thật có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trustworthy nghĩa là đáng tin cậy. trustworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trustworthy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Oh that trustworthy right hand of Antonius, with which he has murdered many citizens!
Từ trong câu: trustworthy, right, hand, murder, many, citizen
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That these conclusions agree with those rough and ready practical illustrations which, without being scientific, are generally trustworthy, let the following story evidence.
Từ trong câu: trustworthy, conclusion, agree, rough, ready, practical, illustration, scientific
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The history of the two kingdoms is contained in Kings and the later and relatively less trustworthy Chronicles, which deals with Judah alone.
Từ trong câu: trustworthy, history, kingdom, contain, king, late, relatively, less
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The stories written in his later years are full of the evidences of a knowledge of human nature which was singularly trustworthy and penetrating.
Từ trong câu: trustworthy, story, write, late, year, full, evidence, knowledge
Charles Dudley Warner, Fashions in Literature. Nguồn: Project Gutenberg #3109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could give trustworthy information about the topography, and about the events of the war in which he had played a part.
Từ trong câu: topography, trustworthy, give, information, event, war, play, part
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was a perfectly trustworthy person, with one defect that obliged me to send her away—a sullen temper which led to perpetual complaints of her in the servants’ hall.
Từ trong câu: complaint, trustworthy, perfectly, person, defect, oblige, send, away
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A warlord may have a private army, which are often no more trustworthy than common gangsters or criminals.
Từ trong câu: gangster, private, army, often, trustworthy, common, criminal
«Military», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3516 (bản sửa đổi 10704251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is hard to reconcile the dates, especially those which refer to Olympiads, the table of which is said to have been made out by Hippias of Elis, on no trustworthy basis.
Từ trong câu: olympiad, hard, reconcile, date, especially, refer, table, make
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trustworthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thoroughly trustworthy | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trustworthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trustworthy trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trustworthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trustworthy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trustworthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trustworthy: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.