Câu tiếng Anh có từ “trustworthy”
144 câu thật có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trustworthy nghĩa là đáng tin cậy. trustworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trustworthy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You are in need of a trustworthy friend who can advise you.
Từ trong câu: trustworthy, need, friend, advise
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cody's description, as always, is dramatic and not trustworthy in any detail that cannot be confirmed.
Từ trong câu: trustworthy, description, always, dramatic, detail, can, confirm
«Social Victorians/1887 American Exhibition/Opening», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264145 (bản sửa đổi 2175347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Can't I see how brave, trustworthy, and splendid he is?
Từ trong câu: trustworthy, see, brave
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What man is there of so firm and trustworthy a mind that you can safely invest your benefits in him?
Từ trong câu: trustworthy, man, firm, mind, safely, invest, benefit
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could give trustworthy information about the topography, and about the events of the war in which he had played a part.
Từ trong câu: topography, trustworthy, give, information, event, war, play, part
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trustworthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thoroughly trustworthy | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trustworthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trustworthy trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trustworthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trustworthy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trustworthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trustworthy: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.