Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trustworthy”

144 câu thật có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trustworthy nghĩa là đáng tin cậy. trustworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trustworthy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They had no trustworthy information to give that would be of service to scientific travelers.

    Họ không có thông tin đáng tin cậy để cung cấp thông tin hữu ích cho các nhà du hành khoa học.

    Từ trong câu: trustworthy, information, give, service, scientific, traveler

    William R. Lighton, Lewis and Clark Meriwether Lewis and William Clark. Nguồn: Project Gutenberg #26775. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be easier to research in the library where the sources are more trustworthy.

    Từ trong câu: trustworthy, easy, research, library, source

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Pros and Cons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123009 (bản sửa đổi 4660945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At other times her affectionate gayety would give evidence as trustworthy of a fearless and improvident satisfaction.

    Từ trong câu: trustworthy, time, affectionate, give, evidence, satisfaction

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These would help a reader know how trustworthy a journal is.

    Từ trong câu: trustworthy, help, reader, know, journal

    «Professionalism/Yoshitaka Fujii and Medical Research Fraud», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406608 (bản sửa đổi 3543349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The doings and sayings of our cabin boy would fill a book, but he was trustworthy and attended faithfully to our wants.

    Từ trong câu: trustworthy, say, cabin, boy, fill, book, attend, faithfully

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some years would probably be required to satisfy the nations concerned that the sanction was real and the force trustworthy and sufficient.

    Từ trong câu: sanction, trustworthy, year, probably, require, satisfy, nation, concern

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trustworthy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thoroughly trustworthy100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trustworthy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trustworthy trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trustworthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trustworthy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trustworthy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trustworthy: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.