Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trustworthy”

144 câu thật có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trustworthy nghĩa là đáng tin cậy. trustworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trustworthy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In their respective fields, they embrace by far the most trustworthy history in our state.

    Từ trong câu: trustworthy, field, embrace, far, history, state

    Willard C. MacNaul, The Jefferson-Lemen Compact The Relations of Thomas Jefferson and James Lemen in the Exclusion of Slavery from Illinois and Northern Territory with Related Documents 1781-1818. Nguồn: Project Gutenberg #21251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five hundred were selected from among the most trustworthy to draw up the Sanghiti, or good laws of Buddha.

    Từ trong câu: trustworthy, five, hundred, select, among, draw, up, good

    Rachel Harriette, 1831-1907 [Editor] Busk, Sagas from the Far East; or, Kalmouk and Mongolian Traditionary Tales. Nguồn: Project Gutenberg #40402. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If wealth and gain were the criterion, then the praise or blame of the lover of gain would surely be the most trustworthy?

    Từ trong câu: trustworthy, wealth, gain, praise, blame, lover, surely

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fact is, we have different reports of the place from the most trustworthy people.

    Từ trong câu: report, trustworthy, fact, different, place, people

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a hardy explorer, an excellent administrator, and one of the most trustworthy writers of his time.

    Từ trong câu: administrator, explorer, trustworthy, excellent, writer, time

    Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trustworthy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thoroughly trustworthy100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trustworthy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trustworthy trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trustworthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trustworthy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trustworthy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trustworthy: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.