Câu tiếng Anh có từ “trustworthy”
144 câu thật có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trustworthy nghĩa là đáng tin cậy. trustworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trustworthy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Oh that trustworthy right hand of Antonius, with which he has murdered many citizens!
Từ trong câu: trustworthy, right, hand, murder, many, citizen
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A trustworthy witness shall confirm what I have told you.”
Từ trong câu: trustworthy, witness, confirm, tell
Mary Hartwell Catherwood, The Romance of Dollard. Nguồn: Project Gutenberg #50418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both gentlemen spoke in high praise of Tillotson, and of the ability and trustworthy character of the teachers she has sent out.
Từ trong câu: trustworthy, gentleman, speak, high, praise, ability, character, teacher
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, after the ring has been estimated by a trustworthy party and turned into money, then we will share the produce equally.'
Từ trong câu: trustworthy, ring, estimate, party, turn, money, share, produce
M. Y. Halidom, Tales of the Wonder Club, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #34817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Travellers have spread the imputation; but travellers are known to speak from prejudice, and their report did not appear to be altogether trustworthy.
Từ trong câu: trustworthy, traveler, spread, know, speak, prejudice, report, appear
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has proved a thoroughly reliable, trustworthy family cough cure.
Từ trong câu: cough, trustworthy, reliable, prove, thoroughly, family, cure
Anonymous, The Seaside Sibyl; Or Leaves of Destiny: A Fortune Teller in Verse. Nguồn: Project Gutenberg #54037. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Raspberry Pi has been around a while, so is likely more trustworthy and secure because of that.
Từ trong câu: raspberry, pi, around, likely, trustworthy, secure, because
«End-user Computer Security/Main content/Software based», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414995 (bản sửa đổi 4408696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, it has been widely reported in weather journals by many trustworthy people.
Từ trong câu: journal, however, widely, report, weather, many, trustworthy, people
«Ball lightning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225659 (bản sửa đổi 10900548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trustworthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thoroughly trustworthy | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trustworthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trustworthy trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trustworthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trustworthy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trustworthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trustworthy: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.