Câu tiếng Anh có từ “tremor”
160 câu thật có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tremor nghĩa là sự run rẩy. tremor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary vibration (as if from illness or fear). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tremor
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Etienne had been studying at school in the capital when the tremors stared, collapsing the building.
Từ trong câu: tremor, study, school, capital, stare, collapse, build
«Teenage girl pulled out of rubble in Haiti fifteen days after earthquake», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150475 (bản sửa đổi 4827172). · English Wikinews · CC BY 2.5
She had not started, but a slight tremor ran over her person and vanished while I spoke.
Từ trong câu: tremor, start, slight, run, person, vanish, speak
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had met her, had spoken to her, had touched her hand; he was in a tremor of excitement.
Từ trong câu: tremor, meet, speak, touch, hand, excitement
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The faculty of fear had been blunted, not sharpened, by his experiences; and he passed on towards the King’s presence, almost without a tremor.
Khả năng sợ hãi đã bị cùn mòn chứ không được mài giũa bởi những trải nghiệm của anh; và anh ta tiến về phía nhà vua, gần như không hề run rẩy.
Từ trong câu: tremor, faculty, fear, experience, pass, toward, presence, almost
Robert Hugh Benson, The King's Achievement. Nguồn: Project Gutenberg #16375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a wonder, he had not forgotten the rods; but he was one tremor of nervousness.
Từ trong câu: nervousness, tremor, wonder, forget
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When they had covered three miles, a voice from the flat ahead sent tremors to Wolfe's heart.
Từ trong câu: flat, tremor, cover, mile, voice, ahead, send, heart
Various, Short Stories. Early October, 1923. Nguồn: Project Gutenberg #64518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not without a tremor that he had taken the letter which Éponine had given him.
Từ trong câu: letter, given, give, tremor, take
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All those pains, those lover's doubts, those heart-burnings and tremors of which he had written so unconvincingly were his.
Từ trong câu: unconvincingly, pain, doubt, heart, tremor, write
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first Archer had fancied that this detachment was the disguise of an inward tremor; but her clear eyes revealed only the most tranquil unawareness.
Từ trong câu: detachment, disguise, reveal, tranquil, first, fancy, tremor, clear
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The haze of the morning had become a sort of clear tremor over everything, like the colourless vibration about a flame; and the opulent landscape seemed to droop under it.
Từ trong câu: opulent, droop, vibration, flame, morning, become, sort, clear
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tremor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremor trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tremor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremor: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.