Câu tiếng Anh có từ “tremor”
160 câu thật có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tremor nghĩa là sự run rẩy. tremor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary vibration (as if from illness or fear). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tremor
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was no tremor in them, no warning of what was coming.
Từ trong câu: tremor, warn, come
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A faint tremor ran through Delicia’s body, as though a cold wind were playing on her nerves.
Từ trong câu: tremor, faint, run, body, though, cold, wind, play
Marie Corelli, The Murder of Delicia. Nguồn: Project Gutenberg #53097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He felt a strange quiver and tremor, and an acute sensitiveness to everything that was happening around him.
Từ trong câu: quiver, acute, tremor, feel, strange, everything, happen, around
Various, Harper's Round Table, August 4, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #58965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tremor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremor trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tremor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.