Câu tiếng Anh có từ “tremor”
155 câu thật có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tremor nghĩa là sự run rẩy. tremor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary vibration (as if from illness or fear). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tremor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Evident symptoms of having the Wilson Disease is having extreme body tremors and decrease in speed in body movement.
Từ trong câu: tremor, evident, symptom, disease, extreme, body, decrease, speed
«Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Control Systems:Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216513 (bản sửa đổi 2376847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Deep, silent sunshine filled the air, and the long grass of the downs stood up in the light without a tremor.
Từ trong câu: tremor, deep, silent, sunshine, fill, air, long, grass
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The prosperity of our eastern industries controls the activities of the West, and a disturbance from any section throws a tremor over all.
Từ trong câu: tremor, prosperity, eastern, industry, control, activity, west, disturbance
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A tremor crossed her face, and leaning over to Reggie Chivers, he cried out: "I say, Reggie, what do you say to a trip round the world: now, next month, I mean?
Từ trong câu: trip, tremor, cross, face, lean, cry, out, round
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, I remember my emotions in their order, even including a curious little tremor that took me when I saw that the niece was not there.
Từ trong câu: including, include, tremor, yes, remember, emotion, order, even
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Patients often experience mild to moderate muscle weakness, tremors, and very mild breathing problems.
Từ trong câu: mild, moderate, patient, often, experience, muscle, weakness, tremor
«Spinal muscular atrophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356431 (bản sửa đổi 10824139). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tremor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremor trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tremor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremor: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.