Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tremor”

160 câu thật có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tremor nghĩa là sự run rẩy. tremor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary vibration (as if from illness or fear). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tremor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I know not how it may have been with nerves and pulses--there was no apparent tremor.

    Từ trong câu: tremor, know, nerve, pulse, apparent

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some took their pipes, affected to appear tranquil, but smoked very confusedly, and a slight tremor might be observed in their fingers.

    Từ trong câu: tremor, take, pipe, affect, appear, tranquil, smoke, slight

    George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves. Nguồn: Project Gutenberg #23291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tremor and consternation which seized the inhabitants may be more easily conceived than expressed.

    Từ trong câu: consternation, tremor, seize, inhabitant, easily, conceive, express

    Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tremor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsive tremor80 lần
nervous tremor235 lần
slight tremor412 lần
perceptible tremor52 lần
inward tremor45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremor trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tremor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremor: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.