Câu tiếng Anh có từ “tremor”
160 câu thật có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tremor nghĩa là sự run rẩy. tremor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary vibration (as if from illness or fear). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tremor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, recent events, particularly yesterday's series of tremors, have become alarmingly frequent for locals.
Từ trong câu: tremor, however, recent, event, particularly, series, become, frequent
«Series of earthquakes strikes Reno, Nevada area», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104626 (bản sửa đổi 4825947). · English Wikinews · CC BY 2.5
The recent tremors are also unusual in that the most recent earthquakes have been the largest.
Từ trong câu: tremor, recent, unusual, earthquake, large
«Series of earthquakes strikes Reno, Nevada area», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104626 (bản sửa đổi 4825947). · English Wikinews · CC BY 2.5
Although essential tremor is the most common type of medical tremor, its causes have not yet been identified.
Từ trong câu: tremor, although, essential, common, type, medical, cause, identify
«Essential tremor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928834 (bản sửa đổi 10966078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now imagine the tremor has started, you're not sure what is going on, all you know is something isn't right.
Từ trong câu: tremor, now, imagine, start, sure, go, know, something
«Motivation and emotion/Book/2016/Parkinson's disease treatment motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215094 (bản sửa đổi 2547359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She paused and then added, with a queer tremor in her piping voice: “I darsn't have told her I got the idea from one I saw on Julia.”
Từ trong câu: pipe, tremor, pause, add, queer, voice, tell, get
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pray hasten her, for this delay has already imparted a tremor to my nerves.”
Từ trong câu: already, nerves, nerve, delay, pray, tremor
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tremor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremor trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ tremor hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tremor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremor: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.