Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trauma”

124 câu thật có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trauma nghĩa là chấn thương. trauma là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trauma

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • As a result, patients with diabetes may experience trauma, especially to the feet, without realizing it.

    Từ trong câu: trauma, result, patient, experience, especially, foot, realize

    «Nursing Study Guide/Care of Endocrine Needs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280646 (bản sửa đổi 2507029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Being aware of the risk of vicarious trauma may itself help prevent oneself from experiencing it.

    Từ trong câu: trauma, aware, risk, itself, help, prevent, oneself, experience

    «Motivation and emotion/Book/2016/Vicarious trauma effects on the emotionality of mental health workers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215099 (bản sửa đổi 2638841). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Finally the attack may bring back that occurrence which on account of its meeting with a moment of special predisposition was raised to a trauma.

    Từ trong câu: trauma, finally, attack, bring, back, occurrence, account, meet

    Sigmund Freud, Selected papers on hysteria and other psychoneuroses. Nguồn: Project Gutenberg #75132. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Feral children may have experienced severe child abuse or trauma before being abandoned or running away.

    Từ trong câu: abuse, trauma, child, experience, severe, abandon, run, away

    «Introduction to Sociology/Socialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26040 (bản sửa đổi 4659737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other factors like abuse or trauma may confound the analysis of studies like these.

    Từ trong câu: confound, factor, like, abuse, trauma, analysis, study

    «Textbook of Psychiatry/Dissociative Disorders/Special Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219310 (bản sửa đổi 2355096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Veteran students as well might be at risk for the trauma associated with experiencing combat.

    Từ trong câu: veteran, student, well, risk, trauma, associate, experience

    «Tarheel Health Portal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192612 (bản sửa đổi 1670033). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Others may be relatively unchanged months after the trauma.

    Từ trong câu: unchanged, other, relatively, month, trauma

    «Helping Give Away Psychological Science/Coping with traumatic event», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266635 (bản sửa đổi 2287969). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These objects may strike any part of the body resulting in penetrating trauma.

    Từ trong câu: penetrate, object, strike, part, body, result, trauma

    «Blast injury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395129 (bản sửa đổi 10947623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Acute pain typically arises suddenly and may be triggered by physical trauma or overexertion.

    Từ trong câu: acute, pain, typically, arise, suddenly, trigger, physical, trauma

    «Internal Medicine/Back and Neck Pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460982 (bản sửa đổi 4321448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trauma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vicarious trauma59 lần
transgenerational trauma24 lần
intergenerational trauma21 lần
psychological trauma67 lần
childhood trauma103 lần
trauma bonding15 lần
generational trauma9 lần
interpersonal trauma13 lần
trauma survivors18 lần
developmental trauma10 lần
trauma focused21 lần
betrayal trauma11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trauma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trauma trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trauma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trauma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trauma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trauma: can và could (9 câu), may và might (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.