Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trauma”

124 câu thật có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trauma nghĩa là chấn thương. trauma là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trauma

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She saw those views as "postcolonial trauma narratives".

    Từ trong câu: trauma, saw, view, narrative

    «Double genocide theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1175798 (bản sửa đổi 11015148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Mrs. Cranston," he replied, "is suffering from what the psychanalysts call a psychic trauma--a soul-wound, as it were.

    Từ trong câu: trauma, mr, reply, suffer, call, soul, wind

    Arthur B. Reeve, The Treasure-Train. Nguồn: Project Gutenberg #5087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Jews have been subjected to the kind of trauma and abuse I mentioned earlier on an unprecedented and never repeated scale.

    Từ trong câu: trauma, subject, kind, abuse, mention, early, never, repeat

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We shut down, numbing to neutralising the trauma.

    Từ trong câu: neutralise, numb, shut, down, trauma

    «Motivation and emotion/Book/2021/Transactional analysis and emotional literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276210 (bản sửa đổi 2722635). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trauma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vicarious trauma59 lần
transgenerational trauma24 lần
intergenerational trauma21 lần
psychological trauma67 lần
childhood trauma103 lần
trauma bonding15 lần
generational trauma9 lần
interpersonal trauma13 lần
trauma survivors18 lần
developmental trauma10 lần
trauma focused21 lần
betrayal trauma11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trauma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trauma trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trauma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trauma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trauma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trauma: can và could (9 câu), may và might (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.