Câu tiếng Anh có từ “trauma”
124 câu thật có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trauma nghĩa là chấn thương. trauma là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trauma
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are also public health issues connected to historical trauma and generations of misstreatment.
Từ trong câu: trauma, public, health, issue, connect, historical, generation
«Native Americans in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107841 (bản sửa đổi 10906008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
UNICEF have said there have been elevated levels of stress and trauma in young children.
Từ trong câu: trauma, elevate, level, stress, young, child
«Switzerland accuses Israel of breaking international law in Gaza», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44506 (bản sửa đổi 2459925). · English Wikinews · CC BY 2.5
The large, third instar larvae weighed about one gram apiece; there is little doubt that such large larvae induce trauma in their hosts.
Từ trong câu: trauma, large, third, weigh, gram, little, doubt, induce
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is more support for postnatal environmental risk factors, including stress/trauma and substance use.
Có nhiều hỗ trợ hơn cho các yếu tố rủi ro môi trường sau sinh, bao gồm căng thẳng/chấn thương và sử dụng chất gây nghiện.
Từ trong câu: support, environmental, risk, factor, trauma, stress, including, include
«Evidence-based assessment/Rx4DxTx of bipolar in youths», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262518 (bản sửa đổi 2721679). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This information supports the idea at there are underlying motivation caused by trauma while young.
Từ trong câu: underlie, information, support, idea, motivation, cause, trauma, young
«Motivation and emotion/Book/2015/Serial killing motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202700 (bản sửa đổi 2419035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Gowns are typically only used when there are large amounts of blood such as an arterial bleed or major trauma.
Từ trong câu: gown, typically, use, large, amount, blood, bleed, major
«EMT-Basic/Preparatory/Well-being», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246314 (bản sửa đổi 3254338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trauma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vicarious trauma | 59 lần |
| transgenerational trauma | 24 lần |
| intergenerational trauma | 21 lần |
| psychological trauma | 67 lần |
| childhood trauma | 103 lần |
| trauma bonding | 15 lần |
| generational trauma | 9 lần |
| interpersonal trauma | 13 lần |
| trauma survivors | 18 lần |
| developmental trauma | 10 lần |
| trauma focused | 21 lần |
| betrayal trauma | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trauma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trauma trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trauma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trauma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trauma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trauma: can và could (9 câu), may và might (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.