Câu tiếng Anh có từ “trauma”
124 câu thật có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trauma nghĩa là chấn thương. trauma là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trauma
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Finally the attack may bring back that occurrence which on account of its meeting with a moment of special predisposition was raised to a trauma.
Từ trong câu: trauma, finally, attack, bring, back, occurrence, account, meet
Sigmund Freud, Selected papers on hysteria and other psychoneuroses. Nguồn: Project Gutenberg #75132. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Childhood trauma causes emotional regulation deficits, which causes further complications in various aspects of one's life.
Chấn thương thời thơ ấu gây ra sự thiếu hụt khả năng điều tiết cảm xúc, gây ra những biến chứng phức tạp hơn trong nhiều khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
Từ trong câu: deficit, trauma, childhood, cause, emotional, regulation, further, complication
«Motivation and emotion/Book/2018/Childhood trauma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239079 (bản sửa đổi 2417718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Growth occurs through forming more resilient schemas which build upon the trauma and incorporate new future possibilities.
Từ trong câu: resilient, trauma, growth, occur, form, build, incorporate, new
«Motivation and emotion/Book/2020/Post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266435 (bản sửa đổi 2638837). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trauma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vicarious trauma | 59 lần |
| transgenerational trauma | 24 lần |
| intergenerational trauma | 21 lần |
| psychological trauma | 67 lần |
| childhood trauma | 103 lần |
| trauma bonding | 15 lần |
| generational trauma | 9 lần |
| interpersonal trauma | 13 lần |
| trauma survivors | 18 lần |
| developmental trauma | 10 lần |
| trauma focused | 21 lần |
| betrayal trauma | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trauma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trauma trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trauma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trauma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trauma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trauma: can và could (9 câu), may và might (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.