E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trait”

331 câu thật có từ trait hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trait nghĩa là đặc điểm. trait là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinguishing feature of your personal nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trait

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng trait

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personality trait856 lần
redeeming trait89 lần
characteristic trait168 lần
distinguishing trait70 lần
trait of character639 lần
triad trait42 lần
psychopathic trait36 lần
tetrad trait33 lần
distinctive trait41 lần
prominent trait65 lần
genetic trait38 lần
behavioral trait30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trait

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trait trong kho câu?
Kho câu có 331 câu có từ trait hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trait xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trait gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trait?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trait: Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.