E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trait”

331 câu thật có từ trait hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trait nghĩa là đặc điểm. trait là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinguishing feature of your personal nature. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Traits refer to the every day words people use to describe themselves and others.

    Từ trong câu: trait, refer, every, day, word, people, use, describe

    «Motivation and emotion/Book/2016/Vocational motivation and personality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213749 (bản sửa đổi 2223673). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This trait in the Gipsy character has certainly not been so common, in latter times, as some others; still, it has taken place.

    Từ trong câu: trait, certainly, character, common, latter, time, other, still

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You complete a short-writing exercise that focuses on how your traits make your a better fit to complete the task over others.

    Từ trong câu: trait, complete, short, write, exercise, focus, make, better

    «Motivation and emotion/Book/2019/Motivational intensity theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238426 (bản sửa đổi 2226737). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trait

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • personality trait856 lần
  • redeeming trait89 lần
  • characteristic trait168 lần
  • distinguishing trait70 lần
  • trait of character639 lần
  • triad trait42 lần
  • psychopathic trait36 lần
  • tetrad trait33 lần
  • distinctive trait41 lần
  • prominent trait65 lần
  • genetic trait38 lần
  • behavioral trait30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trait

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trait trong kho câu?
Kho câu có 331 câu có từ trait hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trait xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trait gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trait?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trait: Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.