Câu tiếng Anh có từ “tobacco”
442 câu thật có từ tobacco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tobacco nghĩa là thuốc lá. tobacco là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leaves of the tobacco plant dried and prepared for smoking or ingestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tobacco
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Summerlee was sitting up and stuffing some tobacco into his old briar.
Từ trong câu: tobacco, sit, up, stuff, old
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon, they were making their fortune from tobacco instead of gold.
Từ trong câu: tobacco, fortune, soon, make, instead, gold
«Jamestown, Virginia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40535 (bản sửa đổi 10200421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The men were buying tobacco and candy with what money they had left, were showing each other new boots and gloves and blue flannel shirts.
Từ trong câu: tobacco, glove, shirt, man, buy, candy, money, leave
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While his mind was half occupied with what she was saying, he thought of her probable destiny, the light clouds of tobacco smoke serving to obscure his face from her eyes.
Từ trong câu: destiny, tobacco, mind, half, occupy, say, think, probable
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This came at a time when tobacco sponsorship was being banned in many location.
Từ trong câu: sponsorship, come, time, tobacco, ban, many, location
«Marlboro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256947 (bản sửa đổi 10898922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On this occasion the old grenadiers were smoking wretched tobacco in their stub pipes right under his nose.
Từ trong câu: smoking, nose, occasion, old, smoke, tobacco, pipe, right
Ferdinand Schrader, Frederick the Great and the Seven Years' War. Nguồn: Project Gutenberg #65827. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had an Englishman here the other day who was smoking old cigars in the superstition that tobacco improved with age, like wine."
Từ trong câu: age, improved, wine, smoking, improve, smoke, tobacco, englishman
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I tried to smoke, and for the first time in my life, tobacco was tasteless, I was falling in love with a Princess.
Từ trong câu: tasteless, try, smoke, first, time, life, tobacco, fall
Harold MacGrath, Arms and the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #17359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I noticed that men, women, and children were smoking tobacco or chewing, and had no visible occupation.
Từ trong câu: chew, smoking, notice, man, woman, child, smoke, tobacco
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next day she was singing like a young skylark, and chewing away at a piece of tobacco between times.
Từ trong câu: skylark, next, day, sing, like, young, chew, away
Jeannie Gunn, The Little Black Princess: A True Tale of Life in the Never-Never Land. Nguồn: Project Gutenberg #57205. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tobacco
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tobacco
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tobacco trong kho câu?
- Kho câu có 442 câu có từ tobacco hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tobacco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tobacco gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tobacco?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tobacco: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.