Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tobacco”

442 câu thật có từ tobacco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tobacco nghĩa là thuốc lá. tobacco là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leaves of the tobacco plant dried and prepared for smoking or ingestion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tobacco

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He ran short of tobacco and asked me to borrow from his friend Four Bears, the medicine man.

    Từ trong câu: tobacco, borrow, run, short, ask, friend, four, bear

    Walter McClintock, Old Indian trails. Nguồn: Project Gutenberg #68074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tobacco

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tobacco smoke1.243 lần
tobacco pouch352 lần
tobacco juice318 lần
quid of tobacco255 lần
chewing tobacco189 lần
plug of tobacco190 lần
tobacco pipes240 lần
chew of tobacco141 lần
tobacco pipe356 lần
stale tobacco133 lần
pipe of tobacco313 lần
smell of tobacco212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tobacco

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tobacco trong kho câu?
Kho câu có 442 câu có từ tobacco hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tobacco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tobacco gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tobacco?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tobacco: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.