Câu tiếng Anh có từ “tobacco”
428 câu thật có từ tobacco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tobacco nghĩa là thuốc lá. tobacco là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leaves of the tobacco plant dried and prepared for smoking or ingestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tobacco
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You are a young man, in excellent health; you have the wife you want; you understand good tobacco; you have a son.
Từ trong câu: excellent, health, tobacco, young, man, wife, want, understand
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every man received chocolate, cakes and tobacco, and a little gift from Captain Waters.
Từ trong câu: chocolate, every, man, receive, cake, tobacco, little, gift
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tobacco
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tobacco
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tobacco trong kho câu?
- Kho câu có 428 câu có từ tobacco hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tobacco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tobacco gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tobacco?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tobacco: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.