Câu tiếng Anh có từ “tiring”
69 câu thật có từ tiring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiring nghĩa là mệt mỏi. tiring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: producing exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiring
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Neither could they meet their friends, and tiring of these laws, they gave in.'
Từ trong câu: tiring, neither, meet, friend, tire, law, give
James Milne, The Romance of a Pro-Consul Being the Personal Life and Memoirs of the Right Hon. Sir George Grey, K.C.B.. Nguồn: Project Gutenberg #16928. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a very tiring tramp over shell-holes and rubble I eventually reached my post.
Từ trong câu: tiring, rubble, tire, tramp, shell, hole, eventually, reach
Geoffrey H. Malins, How I Filmed the War A Record of the Extraordinary Experiences of the Man Who Filmed the Great Somme Battles, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30285. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing is so tiring as a constant close imitation of life.
Từ trong câu: tiring, nothing, tire, constant, close, imitation, life
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He eats his fish in silence, then says that he has had a tiring day, yawns, and falls asleep.
Từ trong câu: tiring, yawn, fall, eat, fish, silence, tire, day
978?- Murasaki Shikibu, The sacred tree. Nguồn: Project Gutenberg #67111. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
COPCUTT, has opened the present number with an admirable paper, compiled from Carlyle, on the never-tiring theme of NAPOLEON.
Từ trong câu: tiring, open, present, number, admirable, paper, compile, never
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The young hero, tiring of his factory grind, starts out to win fame and fortune as a professional ball player.
Người anh hùng trẻ tuổi, mệt mỏi với công việc nhà máy của mình, bắt đầu giành được danh tiếng và tài sản với tư cách là một cầu thủ bóng chuyên nghiệp.
Từ trong câu: tiring, young, hero, tire, factory, start, out, win
Frank Bacon, Lightnin' After the Play of the Same Name by Winchell Smith and Frank Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #34280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Try as she might to make the best of things, it was a little tiring to be such a universal object of complaint.
Từ trong câu: tiring, try, make, best, thing, little, tire, universal
Evelyn Sharp, The Youngest Girl in the School. Nguồn: Project Gutenberg #32992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beginners with the microscope often find prolonged examination very tiring to the eyes, but this, we believe, would seldom be the case if right methods were followed.
Từ trong câu: tiring, beginner, microscope, often, find, prolong, examination, tire
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never tiring, never yielding, never finishing, we renew that purpose today, to make our country more just and generous, to affirm the dignity of our lives and every life.
Từ trong câu: tiring, never, tire, yield, finish, renew, purpose, today
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He rises from pinnacle to pinnacle, never ceasing, never tiring, never stopping, ever growing, ever moving, ever rising till he finds the fountain head of all truth and all virtue.
Từ trong câu: tiring, rise, pinnacle, never, cease, tire, stop, ever
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiring trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ tiring hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiring gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiring: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.