Câu tiếng Anh có từ “tiring”
70 câu thật có từ tiring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiring nghĩa là mệt mỏi. tiring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: producing exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiring
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Neither could they meet their friends, and tiring of these laws, they gave in.'
Từ trong câu: tiring, neither, meet, friend, tire, law, give
James Milne, The Romance of a Pro-Consul Being the Personal Life and Memoirs of the Right Hon. Sir George Grey, K.C.B.. Nguồn: Project Gutenberg #16928. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Be outdoors as much as you can, but don't be tiring yourself out.
Từ trong câu: tiring, outdoors, outdoor, much, tire, yourself, out
Ralph Henry Barbour, Left Guard Gilbert. Nguồn: Project Gutenberg #26149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then could my eye examine, without tiring, That radiant thing, how large, how round, how fair.
Từ trong câu: tiring, eye, examine, tire, thing, large, round, fair
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were its metrical harmony tiring in any way, it could not have been set to music with such surprising success.
Từ trong câu: tiring, harmony, tire, way, set, music, surprise, success
Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 05 Masterpieces of German Literature Translated into English. Nguồn: Project Gutenberg #12888. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your body will call for rest after the tiring duties of the day and you should give it all the rest you can.
Từ trong câu: tiring, body, call, rest, tire, duty, day, give
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This going up by night and down by day is much the least tiring way, as we can undress and have a real night in bed.
Từ trong câu: tiring, go, up, night, down, day, much, least
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While it could be said that species arise by an insensible and imperceptible process of variation, there was clearly no use in tiring ourselves by trying to perceive that process.
Từ trong câu: tiring, imperceptible, species, arise, process, variation, clearly, use
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A wolf cannot run nearly as fast as a caribou, and must capture it by tiring it out.
Từ trong câu: tire, wolf, nearly, capture, tiring, can, run, fast
Vilhjalmur Stefansson, Adventures in error. Nguồn: Project Gutenberg #78443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiring trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ tiring hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiring gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiring: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.