Câu tiếng Anh có từ “tiring”
70 câu thật có từ tiring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiring nghĩa là mệt mỏi. tiring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: producing exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiring
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"And there is no one in the island will run so fast, or walk so long without tiring, or carry things from the shore as she will--not one."
Từ trong câu: tiring, island, run, fast, walk, long, tire, carry
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While it could be said that species arise by an insensible and imperceptible process of variation, there was clearly no use in tiring ourselves by trying to perceive that process.
Từ trong câu: tiring, imperceptible, species, arise, process, variation, clearly, use
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I am afraid,” he said, “only children so often do, and there is nothing that is so tiring physically.”
Từ trong câu: tire, afraid, often, nothing, tiring, physically, child
Phyllis Bottome, The master hope. Nguồn: Project Gutenberg #79023. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiring trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ tiring hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiring gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiring: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.