Câu tiếng Anh có từ “tiring”
70 câu thật có từ tiring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiring nghĩa là mệt mỏi. tiring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: producing exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiring
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Constant and regular singing with proper care and not tiring is excellent for consumptive lungs, which should be done in well-ventilated rooms.
Từ trong câu: tiring, ventilate, constant, regular, sing, proper, care, tire
Louis Philippe McCarty, Health, Happiness, and Longevity Health without medicine: happiness without money: the result, longevity. Nguồn: Project Gutenberg #39219. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your body will call for rest after the tiring duties of the day and you should give it all the rest you can.
Từ trong câu: tiring, body, call, rest, tire, duty, day, give
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiring trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ tiring hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiring gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiring: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.