Câu tiếng Anh có từ “tin”
302 câu thật có từ tin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tin nghĩa là thiếc. tin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery malleable metallic element that resists corrosion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tin
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Think it must have been canned goods, for old tin fruit cans are strewn all around.
Từ trong câu: canned, tin, think, can, goods, old, fruit, around
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must go back to the hotel, and I must go with these confounded little tin soldiers.”
Từ trong câu: confound, tin, go, back, hotel, little, soldier
Arthur E. P. Brome Weigall, Bedouin Love. Nguồn: Project Gutenberg #60185. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One is that the pudding, to be good, must be baked principally from the bottom, and tin burns more easily than earthenware.
Từ trong câu: principally, pudding, tin, good, bake, bottom, burn, easily
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fellows had to bale it out with buckets, patrol tins, and even hats, I believe.
Từ trong câu: bucket, fellow, out, patrol, tin, even, hat, believe
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our kitchen nearly done; grand tin roof, out of coffee tins (one shilling a tin); must inaugurate on Monday with pancakes or something.
Từ trong câu: pancake, kitchen, nearly, grand, tin, roof, out, coffee
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first time I was ever camping with him, I had to lick him for drinking the methylated spirits we were using with our tin stove.
Từ trong câu: camp, stove, lick, camping, tin, first, time, ever
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A good deal of evaporation, however, must occur from the gasoline tins into the air of the room.
Từ trong câu: gasoline, good, deal, however, occur, tin, air, room
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to watch the steering, and circumvent those snags, and get the tin-pot along by hook or by crook.
Từ trong câu: watch, those, hook, along, steer, get, tin, pot
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tin trong kho câu?
- Kho câu có 302 câu có từ tin hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tin: Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.