E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tin”

272 câu thật có từ tin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tin nghĩa là thiếc. tin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery malleable metallic element that resists corrosion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Such parts of the tin foil are cut out, as will represent a particular letter.

    Từ trong câu: tin, part, cut, out, represent, particular, letter

    Alfred Vail, The American Electro Magnetic Telegraph With the Reports of Congress, and a Description of All Telegraphs Known, Employing Electricity or Galvanism. Nguồn: Project Gutenberg #61533. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, perhaps, will account for the story of the tin canister.

    Từ trong câu: tin, perhaps, account, story

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will have but little action on zinc, but will sooner or later cause the 'tin' (really tinned iron) box to rust.

    Từ trong câu: tin, little, action, soon, late, cause, really, iron

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mice coming in contact with the tin will turn them in another direction.

    Từ trong câu: mouse, tin, come, contact, turn, another, direction

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her will was found in a tin cabinet with four bars of soap.

    Từ trong câu: cabinet, tin, find, four, bar, soap

    «Harriet Sylvia Ann Howland Green Wilks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=518977 (bản sửa đổi 7801419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Never mind, my friend," returned the Tin Woodman, "I'll send you to my Imperial Laundry, and you'll come out as good as new."

    Từ trong câu: laundry, never, mind, friend, return, tin, send, come

    L. Frank Baum, The Land of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #53844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tin woodman1.348 lần
tin pail375 lần
tin cans295 lần
tin box1.088 lần
tin cups262 lần
tin pan323 lần
tin cup591 lần
tin pans150 lần
tin kettle184 lần
tin plate333 lần
tin pot228 lần
tin boxes210 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tin trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ tin hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tin: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.