Câu tiếng Anh có từ “tin”
245 câu thật có từ tin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tin nghĩa là thiếc. tin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery malleable metallic element that resists corrosion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tin
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Tin is a malleable silvery-white metal which takes a high polish.
Từ trong câu: malleable, tin, white, metal, take, high, polish
«Structural Biochemistry/Poor Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213150 (bản sửa đổi 4208530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He also invented the calciner that was put in use in the tin mines at Cornwall and the silver ore works in Mexico.
Từ trong câu: ore, invent, put, use, tin, mine, silver, work
Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tin trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ tin hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tin: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.