Câu tiếng Anh có từ “tin”
291 câu thật có từ tin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tin nghĩa là thiếc. tin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery malleable metallic element that resists corrosion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tin
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
An example of this would be the difference between bronze and its components copper and tin.
Từ trong câu: tin, copper, example, difference, bronze, component
«General Chemistry/Metallic bonds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55807 (bản sửa đổi 4654126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An example would be to place a closed tin can containing only air into a fire.
Từ trong câu: tin, example, place, close, contain, air, fire
«IB Physics/Thermal Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139076 (bản sửa đổi 3557213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It did not seem to me that he could shoot a man as he would shoot a tin can.
Từ trong câu: tin, seem, shoot, man
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course the kerosene tins had been almost as useful as a heliograph, and who would dream of looking for such a thing at the top of tree?
Từ trong câu: kerosene, course, tin, almost, useful, dream, look, thing
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A bit of glass or tin glittering in the light would draw him irresistibly.
Từ trong câu: irresistibly, bit, glass, tin, light, draw
Zoe Meyer, Followers of the Trail. Nguồn: Project Gutenberg #22311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the police would be to blame for it all--sending a tin robot to do a cop's job.
Từ trong câu: robot, police, blame, send, tin, job
Harry Harrison, Arm of the Law. Nguồn: Project Gutenberg #29204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The granny would put a rusty piece of tin or a ax under the mattress and this would ease the pains.
Từ trong câu: rusty, granny, put, piece, tin, ax, ease, pain
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By her lines a yacht, her decks would have been a disgrace to the oldest and most battered tin-pot of an ocean tramp.
Từ trong câu: battered, line, yacht, deck, disgrace, old, batter, tin
Edgar Jepson, The Admirable Tinker Child of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tin trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ tin hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tin: Quá khứ đơn (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.