Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thursday”

222 câu thật có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thursday nghĩa là thứ Năm (ngày trong tuần sau thứ Tư và trước thứ Sáu). thursday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Friday and following Wednesday (Thursday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thursday

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • It was Sunday, and she could say to herself, "Next Thursday I shall be free."

    Từ trong câu: thursday, sunday, herself, next, free

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thursday we finished with the final touch on the reports and we finally could take a little break.

    Từ trong câu: thursday, finish, final, touch, report, finally, take, little

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team AM6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141303 (bản sửa đổi 1512019). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They can make the costumes, too, Wednesday night and Thursday.”

    Từ trong câu: thursday, costume, wednesday, make, night

    Edith K. Dunton, Betty Wales & Co.: A story for girls. Nguồn: Project Gutenberg #68551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had the day only been Thursday she could have taken the picture to him there and then, and had his opinion upon it.

    Từ trong câu: thursday, day, take, picture, opinion

    J. C. Snaith, The Van Roon. Nguồn: Project Gutenberg #68520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Monday and Thursday would suit me best; if you could manage to come about this time I should be sure to be in.

    Từ trong câu: thursday, monday, suit, best, manage, come, time, sure

    R. Austin Freeman, The D'Arblay mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70996. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could always, at the worst, have on Tuesday the project of their taking the Swanage boat on Thursday, and on Thursday that of their ordering minced kidneys on Saturday.

    Từ trong câu: thursday, project, boat, saturday, tuesday, kidney, always, bad

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maybe I’ll take dinner with a bishop every other Thursday--you never can tell.

    Từ trong câu: maybe, thursday, bishop, dinner, take, every, never, tell

    Edgar Wallace, The hand of power. Nguồn: Project Gutenberg #78508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I could show you some very nice rides--the way to the picnic on Thursday is very pretty.

    Từ trong câu: picnic, thursday, show, nice, ride, way, pretty

    Mrs. Oliphant, The Greatest Heiress in England. Nguồn: Project Gutenberg #64540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This could be accomplished on the Tuesday; and Wednesday we might look about us at Chatham, coming home by Cobham on Thursday."

    Từ trong câu: tuesday, thursday, wednesday, accomplish, look, come, home

    J. A. Nicklin, Dickens-Land. Nguồn: Project Gutenberg #27572. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But, my dear madam, it is ten days till Thursday week; so that by telling you what’s what, we can save you ten days of unhappiness.”

    Từ trong câu: unhappiness, thursday, madam, ten, dear, day, till, week

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thursday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thursday evening793 lần
thursday afternoon337 lần
maundy thursday37 lần
tuesdays thursday36 lần
thursday oct41 lần
wednesday thursday65 lần
thursday october125 lần
thursday evenings65 lần
thursday friday74 lần
thursday april119 lần
thursday july131 lần
thursday nov38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thursday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thursday trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thursday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thursday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thursday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thursday: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.