Câu tiếng Anh có từ “thursday”
222 câu thật có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thursday nghĩa là thứ Năm (ngày trong tuần sau thứ Tư và trước thứ Sáu). thursday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Friday and following Wednesday (Thursday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thursday
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
On a pleasant Thursday morning Pollyanna had been taking calf's-foot jelly again to Mrs. Snow.
Từ trong câu: thursday, pleasant, morning, take, foot, jelly, again, mrs
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She entered the rooms on Thursday evening with feelings very different from what had attended her thither the Monday before.
Từ trong câu: thursday, enter, room, evening, feel, different, attend, monday
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Lynde came up the next afternoon to find out why Marilla had not been at the Aid meeting on Thursday.
Từ trong câu: thursday, mrs, come, up, next, afternoon, find, out
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nine hundred lasts of herring had been caught “between Thursday se’night and the succeeding Sunday,” which was considered an extraordinary catch of fish.
Từ trong câu: thursday, nine, hundred, last, catch, succeed, sunday, consider
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had stated his intention of gathering Warty Caps on the Thursday morning, and was, in fact, seen apparently doing so by the witness Coffin.
Từ trong câu: coffin, thursday, fact, apparently, cap, intention, state, gather
Dorothy L. Sayers, The documents in the case. Nguồn: Project Gutenberg #77601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I had opened it, it proved to be only a note from the lawyer, enclosing a card for the Assembly Ball on Thursday evening.
Từ trong câu: lawyer, open, thursday, enclose, evening, card, note, when
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He remembered suddenly that I was to attend the Assembly Ball on Thursday, and had only attended to-night by way of a preparative.
Từ trong câu: attend, remember, suddenly, assembly, ball, thursday, night, way
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, then, was the man whom he had invited to dinner and treated so patronizingly the preceding Thursday!
Từ trong câu: patronizingly, man, invite, dinner, treat, precede, thursday
Various, Tiger and Tom and Other Stories for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #12591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thursday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thursday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thursday trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thursday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thursday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thursday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thursday: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.