Câu tiếng Anh có từ “thursday”
222 câu thật có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thursday nghĩa là thứ Năm (ngày trong tuần sau thứ Tư và trước thứ Sáu). thursday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Friday and following Wednesday (Thursday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thursday
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I would say that was on about a Wednesday or Thursday after the accident.
Từ trong câu: thursday, wednesday, accident
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The ball of Thursday wouldn't be worth the trouble of dressing for."
Từ trong câu: thursday, ball, worth, trouble, dress
Various, Godey's Lady's Book, Vol. 48, No. XVIII, April, 1854. Nguồn: Project Gutenberg #58494. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The steamer for Hamburg and the steamer for Rotterdam would start from London at about nine on Thursday morning.
Từ trong câu: thursday, start, nine, morning
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This committee would not meet until the following Thursday.
Từ trong câu: thursday, committee, meet, until, follow
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wanted to do so on Thursday, at my mother-in-law’s ball, but you would give me no chance.
Từ trong câu: thursday, want, mother, ball, give, chance
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a Thursday, and the prayer-meeting to be held that evening would be the last before the Quarterly Conference, now only four days off.
Từ trong câu: thursday, prayer, meet, hold, evening, last, quarterly, conference
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am a man that would have paid for you both o' Thursday morning; and now here I be, o' Saturday night, begging for a flagon of ale!
Từ trong câu: thursday, saturday, man, paid, morning, now, night
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was now Thursday so Jack signified his willingness to do so, incidentally adding that he would like to buy a horse.
Từ trong câu: willingness, now, thursday, signify, add, like, buy, horse
Elizabeth H. Gray, Old Ninety-Nine's Cave. Nguồn: Project Gutenberg #67145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Braised steak on Wednesdays, Liver and Bacon Thursdays and Fish on a Friday, Saturdays would be rabbit, lamb chops or mutton stew.
Từ trong câu: steak, wednesday, liver, bacon, thursday, fish, friday, saturday
«Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thursday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thursday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thursday trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thursday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thursday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thursday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thursday: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.